1. Mobile internet:
Tất các các SIM Mobile mặc định là SIM 3G và sử dụng gói cước mặc định M0 : 1.000đ/MB ~ 1.000.000đ / 1GB (Rất đắt )
vì vậy các bạn cần phải đăng ký 1 gói cước xác định SURF(S).
- Cách 1 : Đăng ký bằng nhắn tin : đã không còn có hiệu lực
- Cách 2 : đăng ký bằng USSD : cho SIM vào ĐTDĐ hoặc dùng chức năng USSD trong phần mềm USB Modem
Bấm *101#OK để kiểm tra TK nếu TK >225K --->có thể đăng ký được gói cước 30 ngày lưu lượng miễn phí 3.5GB
Bấm *101#OK để kiểm tra TK nếu TK >80K --->có thể đăng ký được gói cước 7 ngày lưu lượng miễn phí 1GB
|
Tên Gói Cước |
Sử dụng chức năng USSD trong USB 3G hoặc ĐTDĐ |
Lưu lượng miễn phí |
Lưu lượng vượt mức |
Cước phí |
|
Surf1 (S1) |
Bấm *090*5*6*2*11# OK |
250MB |
1.000đ/MB |
12.000đ/ 1 ngày |
|
Surf7 (S7) |
Bấm *090*5*6*2*10# OK |
1GB |
1.000đ/MB |
80.000đ / 7 ngày |
|
Surf30 (S30) |
Bấm *090*5*6*2*9# OK |
3.5GB |
1.000đ/MB |
225.000đ / 30 ngày |
|
- Để kiểm tra gói cước đang sử dụng: |
Soạn tin KT DATA gửi đến số 999 |
hoặc gọi số dịch vụ 18001090 |
Đặc điểm:
- Cước phí trừ vào TK khuyến mãi sau đó đến TK chính
- Khi sử dụng hết hạn gói cước SURF(S) nhà mạng tự động chuyển sang gói cước vược mức: 1.000đ/MB =1Triệuđ/1GB
|
2. Mobile Broadband: chuyển đổi SIM thường thành SIM Fast Connect |
Soạn PFC gửi 900 |
Soạn Y gửi 900 để xác nhận |
- Chú ý : sau khi chuyển đổi : tiền trong tài khoản của bạn không được bảo lưu ( tức là mất hết ) chỉ có thẻ nạp trong cùng ngày chuyển đổi hoặc SIM được kích hoạt trong ngày thì số tiền TK chính trong SIM sẽ được bảo lưu. ( gói cước này kém VinaPhone vì sẽ mất hết tiền sau khi chuyển đổi - vì vậy không nên dùng )
- Cước phí : 65đ/MB, thời hạn sử dụng là + 92 ngày
|
- Để kiểm tra gói cước đang sử dụng: |
Soạn tin KT PFC gửi đến số 999 |
- Sau khi chuyển đổi bạn nạp tiền bằng thẻ cào mới có thể sử dụng được
- Thẻ nạp mênh giá cũng tương tự như Vinaphone :
|
Mobifone | |||
|
Mệnh giá thẻ |
Lưu lượng cộng thêm |
Lưu lượng ngày KM+100% |
Số ngày được cộng thêm |
|
10.000đ |
153MB |
306MB |
2 ngày |
|
20.000đ |
307MB |
614MB |
4 ngày |
|
30.000đ |
461MB |
922MB |
7 ngày |
|
50.000đ |
769MB |
1.538MB |
12 ngày |
|
100.000đ |
1.538MB |
3.076MB |
30ngày |
|
200.000đ |
3.077MB |
6.154MB |
70 ngày |
|
300.000đ |
4.615MB |
9.230MB |
115 ngày |
|
500.000đ |
7.692MB |
15.384MB |
215 ngày |
Thuê bao trả sau: bạn phải mang CMT ra các cửa hàng của Mobifone để đăng ký :
|
Tên gói cước |
FC1 |
FC2 |
FC3 |
FC4 |
|
Phí hoà mạng |
15.000đ |
15.000đ |
15.000đ |
15.000đ |
|
Cước TB tháng |
120.000đ |
230.000đ |
180.000đ |
80.000đ |
|
Lưu lượng Miễn phí |
2.3GB |
5.5GB |
4GB |
1.3GB |
|
Cước phí vượt mức |
65đ/MB |
65đ/MB |
65đ/MB |
65đ/MB |







